Từ điển

[IELTS Fundamentals] Từ vựng và ngữ pháp cơ bản IELTS

Khoá học online
4.9 (48 Đánh giá) 692 Học viên

✅ Dành cho các bạn chưa vững nền tảng tiếng Anh hoặc đang ở mức sơ cấp (~A1-A2) - hướng tới mục tiêu đầu ra band 4.0+

✅ Gồm 15 giờ học video giảng dạy kỹ 29 chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh quan trọng trong kỳ thi IELTS

✅ Nắm trọn hơn 1.800 từ vựng Cambridge chia thành 20 chủ đề như nghệ thuật, khoa học, thiết kế, khảo cổ học, lịch sử, văn học ... Đây là 20 chủ đề sẽ xuất hiện trong IELTS Reading và Listening

✅ Gần 200 bài tập ngữ pháp và từ vựng, kết hợp luyện kỹ năng đọc, nghe và viết



Bạn sẽ đạt được gì sau khoá học?

1️⃣ Có nền tảng ngữ pháp trung cấp, tương đương B1 ~ IELTS 4.0 để bắt đầu luyện IELTS

2️⃣ Nắm vững các chủ điểm ngữ pháp quan trọng trong IELTS Writing

3️⃣ Xây dựng vốn từ vựng học thuật, làm nền móng để đọc/nghe hiểu các chủ điểm chắc chắn sẽ xuất hiện trong 2 phần thi Listening và Reading




Thông tin khoá học

Bài học được biên soạn và giảng dạy bởi:

  • Ms. Phuong Nguyen, Macalester College, USA. TOEFL 114, IELTS 8.0, SAT 2280, GRE Verbal 165/170
  • Ms. Uyen Tran, FTU. IELTS 8.0 (Listening 8.5, Reading 8.5)

Khóa học IELTS Fundamentals: Grammar and Vocabulary for IELTS hướng đến đối tượng các bạn đang ở trình độ sơ cấp (tương đương A1-A2) và có mong muốn thi IELTS trong tương lai. Mục tiêu khóa học là xây dựng cho các bạn nền móng từ vựng và ngữ pháp để đạt điểm tối thiểu 4.0 sau 3-4 tháng học đúng lộ trình.

Phần Từ vựng gồm hơn 1.800 từ được chia thành 20 chủ đề khác nhau như nghệ thuật, văn học, lịch sử, khảo cổ, khoa học, đời sống ... là những chủ điểm được tổng hợp bới chính Cambridge và chắc chắn sẽ xuất hiện khi đi thi. Mỗi chủ đề bao gồm bô flashcards gồm đầy đủ nghĩa Anh-Việt/ Anh-Anh hình ảnh, phiên âm, phát âm, câu ví dụ. Phần ôn tập flashcards của STUDY4 được thiết kế theo phương pháp Spaced repetition (học lặp lại ngắt quãng) giúp bạn tối ưu hóa thời gian và hiệu quả ôn tập: chỉ ôn những từ sắp quên và bỏ qua những từ đã nhớ. Giúp bạn hoàn toàn có thể học trọn 1.800 từ này trong 2.5-3 tháng (~75 ngày). Ngoài ra, khóa học cung cấp rất nhiều các dạng bài tập mini-game khác nhau để bạn luyện tập từ vựng như tìm cặp, nghe điền từ, nghe chọn từ đúng, chính tả, trắc nghiệm.

Phần Ngữ pháp gồm 29 chủ điểm ngữ pháp quan trọng nhất trong kỳ thi IELTS, được tổng hợp bởi Cambridge. Mỗi chủ điểm bao gồm 1 video dài 10-15 phút giảng dạy chi tiết từ giáo viên có chuyên môn cao của STUDY4, slide để bạn take note khi học và phần nội dung dạng text để đọc kỹ hơn. Bên cạnh đó, khóa học cung câp thêm các dạng bài tập luyện chuyên sâu ngữ pháp kết hợp các kỹ năng như nghe, đọc, viết giúp bạn thực hành hàng ngày ngữ pháp hiệu quả.



Chương trình học

Học thử miễn phí

[Vocabulary] Từ vựng theo chủ đề 20 bài

1. Relationships, families and early learning
2. The body, the mind
3. Diet, health and exercise
4. Life, leisure
5. Study, education, research Học thử
6. Language, linguistics
7. Tourism, travel
8. Time, history
9. Flora and fauna, agriculture
10. Space, the planets
11. Design and innovation
12. Technology
13. Globalisation
14. Urbanisation Học thử
15. Business
16. The arts
17. The environment
18. Natural resources and alternative fuels
19. Crime and punishment
20. The media

[Grammar] Tenses 6 bài

1. Present tenses: present simple; present continuous; state verbs; there is/ there are Học thử
2. Past tenses 1: past simple, past continuous, used to, would Học thử
3. Present perfect: present perfect simple and continuous Học thử
4. Past tenses 2: past perfect simple, past perfect continuous
5. Future 1: Plans, intentions and predictions; present continuous; going to; will Học thử
6. Future 2: present simple; be about to; future continuous; future perfect

[Grammar] Parts of speech 10 bài

1. Countable and uncountable nouns; quantity expressions
2. Referring to nouns: articles; other determiners
3. Pronouns and referencing: personal, possessive and reflexive pronouns; avoiding repetition
4. Adjectives and adverbs: describing things, adding information about manners, place, time, frequency and intensity
5. Comparing things: comparative and superlative adjectives and adverbs; other ways of comparing; comparing nouns and quantities.
6. The noun phrase: noun + prepositional phrase; noun + participle clause; noun + to-infinitive clause
7. Modals 1: ability; possibility; alternatives to modals
8. Modals 2: obligation and necessity; suggestions and advice; adverbs
9. Verb + verb patterns: verb + to-infinitive; verb + -ing; verb + preposition + -ing; verb + infinitive without to
10. Prepositions: Prepositions after verbs, adjectives and nouns, prepositional phrases

[Grammar] Clauses 5 bài

1. Reported speech: tense changes; time references; reporting questions; reporting verbs
2. Likelihood based on conditions 1: zero, first, and second conditionals; other ways to introduce a condition
3. Likelihood based on conditions 2: third conditional; mixed conditionals; wishes and regrets; should(n’t) have
4. Relative clauses: relative pronouns; defining and non-defining relative clauses; prepositions
5. The passive: the passive; reporting with passive verbs; have something done; need + V-ing

[Grammar] in Writing 8 bài

1. Ways of organising texts
2. Linking ideas: conjunctions, adverbials and prepositions; linking expressions
3. Showing your position in a text: pronouns; adverbs; verbs; adjectives
4. Verb confusion
5. Noun confusion
6. Nominalisation in written English: forming nouns from other parts of speech
7. Using punctuation correctly (Dùng dấu câu sao cho đúng)
8. Common spelling errors (Những lỗi chính tả phổ biến)


Nhận xét của học viên

692
Học viên
48
Nhận xét
4.9
Đánh giá trung bình

692 học viên đã đăng ký
15.0 giờ học video
5 chủ đề, 49 bài học
184 bài tập thực hành
Khóa học có giá trị trong 12 tháng.
Chưa chắc chắn khoá học này dành cho bạn? Liên hệ để nhận tư vấn miễn phí!