Từ điển

[IELTS Intensive Speaking] Thực hành luyện tập IELTS Speaking

Khoá học online
5.0 (96 Đánh giá) 9,936 Học viên

✅ Dành cho các bạn từ band 4.0 trở lên đang target band 6.0+ speaking.

✅ Làm quen với các chủ đề thường gặp trong Part 1, 2 và 3 của phần thi IELTS Speaking với hơn 200 bài samples mẫu từ cựu giám khảo IELTS và giáo viên chuyên môn cao (Mitchell Mckee).

✅ Luyện tập phát âm và thực hành luyện nói theo phương pháp shadowing

✅ Cải thiện vượt bậc vốn từ vựng, ngữ pháp, và cách xây dựng cấu trúc câu trả lời IELTS Speaking với các dạng bài tập phong phú đa dạng.




Bạn sẽ đạt được gì sau khoá học?

1️⃣ Đạt mục tiêu tối thiểu 6.0 trong IELTS Speaking

2️⃣ Làm chủ cách trả lời chủ đề thường gặp và mới nhất được update theo quý trong Part 1, 2 và 3

3️⃣ Xây dựng kho từ vựng theo chủ đề cùng các cách diễn đạt ý hiệu quả

4️⃣ Nắm chắc ngữ pháp, biết cách xác định và sửa những lỗi ngữ pháp thường gặp khi nói



Thông tin khoá học


Khóa học IELTS Intensive Speaking cung cấp cho bạn những bài luyện tập để đạt điểm số cao trong phần thi này.

Trong khóa học này, bạn sẽ:

  • Nắm lòng cách phát âm IPA và những yếu tố quan trọng khi nói tiếng Anh như intonation, stress, thought groups, cách trả lời các dạng câu hỏi (Wh- hay yes/no)
  • Hiểu cấu trúc của phần thi IELTS Speaking
  • Học cách trả lời cho các chủ đề part 1, 2, và 3 thường gặp và các chủ đề mới nhất được update theo các quý
  • Tăng lượng từ vựng của bạn một cách nhanh chóng và hiệu quả
  • Thực hành nhận dạng và sửa những lỗi ngữ pháp, chính tả thường gặp khi nói
  • bắt đầu cảm thấy tự tin, yên tâm và ngày càng chuẩn bị tốt hơn cho phần thi nói trong kỳ thi IELTS tiếp theo

Mỗi bài speaking sample được viết bởi một cựu giám khảo IELTS. STUDY4 đã tạo ra các bài tập tương ứng giúp bạn học được tối đa mỗi bài, bao gồm:

  • Học từ mới trong bài
  • Luyện tập tìm và sửa lỗi ngữ pháp
  • Thực hành luyện nói theo phương pháp shadowing
  • Lưu lại bài nói trên cộng đồng học tập để học hỏi từ các bạn học viên khác

 

Học phát âm, trọng âm, ngữ điệu, giọng điệu cơ bản trong tiếng Anh

Mỗi bài học đều kèm theo ví dụ audio minh họa dễ dàng luyện tập theo và bài tập luyện tập có chữa phát âm tự động bởi máy.

 

Học cách trả lời các chủ đề với samples

Mỗi bài sample đều bao gồm từ mới và các cách diễn đạt hay, kèm theo nghĩa tiếng Việt, được highlight để bạn dễ dàng học tập.

 


Luyện tập từ vựng, ngữ pháp

Để nắm được cách sử dụng từ mới và tránh gặp những lỗi sai ngữ pháp trong IELTS Speaking, mỗi bài sample đều có thêm phần luyện tập điền từ và ngữ pháp đã học.

 


Thực hành luyện nói

Bạn sẽ tập nói lại từng câu hoặc cả đoạn, có ghi âm để so sánh với audio mẫu và được chữa lỗi bằng máy.



Chương trình học

Học thử miễn phí

Nguyên âm (Vowels) và phụ âm (Consonants) 50 bài

1. Giới thiệu về âm hữu thanh và vô thanh trong tiếng anh
2. Phụ âm /b/
3. Phụ âm /d/
4. Phụ âm /dʒ/
5. Phụ âm /ʒ/ Học thử
6. Phụ âm /f/
7. Phụ âm /g/
8. Phụ âm /h/
9. Phụ âm /k/
10. Phụ âm /l/
11. Phụ âm /m/
12. Phụ âm /n/
13. Phụ âm /ŋ/
14. Phụ âm /p/
15. Phụ âm /r/
16. Phụ âm /s/
17. Phụ âm /ʃ/
18. Phụ âm /t/
19. Phụ âm /tʃ/
20. Phụ âm /θ/
21. Phụ âm /ð/
22. Phụ âm /v/
23. Phụ âm /w/
24. Phụ âm /y/
25. Phụ âm /z/
26. Giới thiệu về nguyên âm
27. Nguyên âm /i/
28. Nguyên âm /ɪ/
29. Nguyên âm /e/
30. Nguyên âm /ɛ/
31. Nguyên âm /æ/
32. Nguyên âm /ʌ/
33. Nguyên âm /u/
34. Nguyên âm /ʊ/
35. Nguyên âm /o/
36. Nguyên âm /ɑ/ (và nguyên âm /ɔ/)
37. Nguyên âm /ɑɪ/
38. Nguyên âm /ɑʊ/
39. Nguyên âm /ɔɪ/
40. Nguyên âm có -r
41. Cụm phụ âm /kw/
42. Cụm phụ âm /st/
43. Cụm phụ âm /sk/
44. Cụm phụ âm /ks/
45. Cụm phụ âm /sp/
46. Cụm phụ âm /sl/
47. Các cụm phụ âm khác
48. Giới thiệu về âm đuôi của từ
49. Âm đuôi -s Học thử
50. Âm đuôi -ed

Trọng âm (Stress) 5 bài

1. Giới thiệu về trọng âm
2. Giới thiệu về trọng âm từ và hậu tố
3. Danh từ và động từ
4. Can với can’t
5. Trọng âm trong từ chỉ số

Nhịp điệu (Rhythm) và cụm từ diễn tả ý tưởng (Thought groups) 10 bài

1. Giới thiệu về cụm từ diễn tả ý tưởng và nhịp điệu
2. Cụm từ diễn tả ý tưởng và ngắt nghỉ Học thử
3. Từ nhấn mạnh và sự nhấn mạnh
4. Từ chỉ nội dung và từ chức năng
5. Việc giảm nhẹ trong phát âm
6. Tương phản và làm rõ
7. Giới thiệu thông tin mới
8. Làm nổi bật thông tin
9. Phong cách và giọng điệu
10. Tốc độ nói

Ngữ điệu (Intonation) 7 bài

1. Giới thiệu về ngữ điệu
2. Sự chắc chắn và sự không chắc chắn
3. Những dạng câu hỏi có/không
4. Yêu cầu làm rõ
5. Câu hỏi mở và câu hỏi đóng
6. Câu hỏi đuôi
7. Các dạng câu hỏi wh

Liên kết (Linking) và nối âm (Connected speech) 5 bài

1. Giới thiệu về liên kết và nối âm
2. Liên kết phụ âm với phụ âm
3. Nối phụ âm với nguyên âm
4. Nuốt âm: đơn giản hóa các cụm phụ âm
5. Hiện tượng đồng hóa âm: khi hai âm thanh kết hợp với nhau

Part 1 topics 104 bài

1. Bike
2. Clothing
3. Vacation
4. Sunglasses
5. Volunteering & Charity
6. Social Media
7. Maps
8. Video Games
9. Running
10. Colors
11. Chatting
12. Cakes and Sweets
13. Noise
14. Public transport
15. Advertisements/commercials
16. Quiet place
17. Crowded places
18. Musical instruments
19. Losing things
20. Tea or Coffee
21. Boredom
22. Films
23. Fish and Fishing
24. Spending money
25. Gifts
26. News
27. Helping others
28. Geography
29. Robots
30. Art
31. Chocolate
32. Happy things
33. Jewelry
34. Keys
35. Library
36. Music
37. Outer space and stars
38. Schools
39. Small Business
40. Sports
41. Staying up
42. T-shirts
43. The area you live in 2
44. Weekend 2
45. Hometown
46. The area you live in
47. Housework and Cooking
48. Morning time
49. Names
50. Public transportation
51. Puzzles
52. Singing
53. Snacks
54. Social media
55. Technology
56. Writing
57. Doing Sports
58. Books and reading habits
59. Old building
60. Watch
61. Talents
62. Sitting down
63. Meeting places
64. Evening time
65. Computers
66. Collecting things
67. Boring things
68. Advertisement
69. Memory
70. Cars
71. Losing and finding things
72. Time management
73. Shopping at street markets
74. Mobiles/ cell phones
75. New places
76. Maths
77. TV program
78. Spending time with others
79. Weather
80. App
81. Colours
82. Getting lost
83. Public gardens and parks
84. Pets and animals
85. Concentration
86. Science
87. Shoes
88. Headphones and microphones Học thử
89. Handwriting Học thử
90. Sweets & Cakes
91. History
92. Watching sports
93. Cinemas
94. Websites
95. Dreams
96. Daily routine
97. Taking photos
98. Drawing and Art galleries
99. Emails
100. Mirrors
101. Weekend
102. Work
103. Study
104. Home/ Accommodation Học thử

Part 2+3 topics 163 bài

1. Describe a job you think interests people
2. Describe a place you have been to where there were lots of people
3. Describe a person who just moved into your community and brought positive influence
4. Describe a popular person (who) you know.
5. Describe the type of clothes that you usually (like to) wear.
6. Describe an invention that changed people's lives.
7. Describe something you did that was new or exciting.
8. Describe a difficult task that you completed at work/study that you felt proud of.
9. Describe a good advertisement that you think is useful
10. Describe a sportsperson from your country who did well in a sports event
11. Describe a time you received bad service in restaurants/shops
12. Describe a science subject that you are interested in (Biology, Robotics, etc.)
13. Describe an occasion when you have to wait for a good thing to happen
14. Describe a party that you enjoyed
15. Describe an activity that made you feel tired
16. Describe a time when you gave good advice to someone
17. Describe a rule that is important in your school or at work
18. Describe a problem you have when you use computer
19. Describe a beautiful city that you have visited
20. Describe a period of time that changed your life
21. Describe a person who has interesting ideas and opinions
22. Describe a person you know who you think is successful
23. Describe someone you don’t know but would like to know more about
24. Describe a foreigner you know who speaks your language (Vietnamese) well
25. Describe a park/garden you have enjoyed visiting
26. Describe an impressive work of art (such as a painting) you saw
27. Describe a person who likes to cook for others
28. Describe a place in your country that you are interested in
29. Describe a photo that makes you feel happy
30. Describe a noisy place you have been to
31. Describe a time when you taught a friend/relative something
32. Describe a new development in the area where you live (e.g. shopping mall, park...)
33. Describe a historical period you would like to learn
34. Describe an unusual meal you had
35. Describe another city you would like to visit for a short time
36. Describe a time when you missed or were late for a meeting
37. Describe something you did that made you feel proud
38. Describe your first day at school that you remember
39. Describe a daily routine that you enjoy
40. Describe a time when you made a complaint and were satisfied with the result
41. Describe something that you did with someone or a group of people
42. Describe a piece of good news that you heard about someone you know well
43. Describe a website you use regularly
44. Describe something you would like to learn in the future
45. Describe a piece of technology you own that you feel is difficult to use
46. Describe an advertisement you have seen but you did not like
47. Describe a person you met at a party who you enjoyed talking with
48. Describe a person you have met who you want to work or study with
49. Describe an interesting old person you met
50. Describe a film character played by an actor or actress whom you admire
51. Describe an object that you think is beautiful
52. Describe a photo you took that you are proud of
53. Describe a time when you forgot/missed an appointment
54. Describe a time when you received money as a gift
55. Describe a time when you saw a lot of plastic waste (e.g. in a park, on the beach, etc.)
56. Describe a time when you needed to search for information
57. Describe an outdoor activity you did in a new place recently
58. Describe a person who inspired you to do something interesting
59. Describe a time you made a decision to wait for something
60. Describe a person who likes to dress fashionably/well
61. Describe a person you know who loves to grow plants (vegetables, fruits, flowers)
62. Describe a time you received positive feedback
63. Describe an important thing you learned (not at school or college)
64. Describe an impressive English lesson you had and enjoyed
65. Describe a story or novel you have read that you found interesting
66. Describe a popular place for sports
67. Describe a time when you were stuck in a traffic jam.
68. Describe an occasion that you lost something
69. Describe a traditional product in your country
70. Describe something you do to keep fit and healthy
71. Describe an important river/lake in your country
72. Describe an interesting neighbour
73. Describe a time you were very busy
74. Describe a family member who you want to work with in the future
75. Describe a contest/competition you would like to participate in
76. Describe something you do that can help you concentrate on work/study
77. Describe something that surprised you Học thử
78. Describe an important event you celebrated
79. Describe a positive change that you made in your life
80. Describe a special day out that cost you little money/didn't cost you much
81. Describe an invention that has changed the world in a positive way
82. Describe a time when you helped a child
83. Describe a quiet place you like to go
84. Describe an ambition that you haven't achieved
85. Describe a course that impressed you a lot
86. Describe a person you only met once and want to know more about Học thử
87. Describe a place in a village that you visited
88. Describe something important to you that your family has had for a long time
89. Describe a time when you had to do something difficult, and you succeeded
90. Describe a famous city that you think is interesting
91. Describe a person you follow regularly on social media
92. Describe a person you know who does a job which is useful to society
93. Describe something you think it would be interesting to learn more about
94. Describe a person who impressed you most when you were in primary school
95. Describe a time when you moved to a new home or school
96. Describe an expensive item that you bought and regretted
97. Describe a good service you received (company or store/shop)
98. Describe a place you visited on vacation
99. Describe a businessman you admire
100. Describe a foreign person who you have heard or known that you think is interesting
101. Describe a difficult decision that you once made
102. Describe a bicycle/motorcycle/car trip you would like to go
103. Describe a creative person(an artist/musician/...) whose work you admire
104. Describe an exciting book you have read
105. Describe a time you were friendly to someone you didn't like
106. Describe an activity you usually do that wastes your time
107. Describe a café you'd like to visit
108. Describe an athlete that you admire
109. Describe a time when you waited for something special that would happen
110. Describe a habit your friend has and you want to develop
111. Describe a person who solved a problem in a smart way
112. Describe a time when you got up early
113. Describe a skill that was difficult for you to learn
114. Describe a time when you received something without having to pay for it
115. Describe a song that you think is interesting
116. Describe a toy that you often played with as a child
117. Describe a person that you enjoy spending time with
118. Describe a rule (in school or work) that you don't like
119. Describe a time you visited a new place
120. Describe an apartment or a house that you would like to live in near future
121. Describe something you did that helped you to learn another language
122. Describe a useful skill you learned from an older person
123. Describe a long walk you ever had
124. Describe a thing you cannot live without (not cell phone or computer)
125. Describe a story someone told you and you remember
126. Describe a special cake you received from others
127. Describe a gift you would like to buy for your friend
128. Describe a selfie which you catch in your mobile phone on your favourite occasion
129. Describe an item of clothing that someone gave you
130. Describe a lesson that you remember well
131. Describe an interesting discussion that you had with friends
132. Describe a time when you were preparing for a happy event
133. Describe a situation when something in your house was broken or stopped working
134. Describe a place in the countryside that you visited
135. Describe a historical event from your country Học thử
136. Describe a time when you gave some helpful advice to someone
137. Describe a time when you felt proud of a family member
138. Describe your favourite famous person Học thử
139. Describe an interesting conversation you had with an old person
140. Describe a job you would not like to do
141. Describe a person who is good at teamwork
142. Describe a person you know who likes to talk a lot
143. Describe an important journey that was delayed
144. Describe an occasion when you used a map
145. Describe a useful object in your home that you can not live without
146. Describe an exciting activity that you experienced with someone else
147. Describe something you did or need to do quickly in a short time
148. Describe an occasion when somebody or something was making a lot of noise
149. Describe an activity you enjoyed doing when you were at primary school
150. Describe a time you wore a uniform for work or school
151. Describe a time when you helped someone (whom you worked or studied with)
152. Describe a movie that made you have strong emotions after watching it
153. Describe an outdoor activity you did in a new place recently that made you happy
154. Describe a street market you have been to
155. Describe a useful skill that you learned when you were a teenager
156. Describe a time when you were very busy
157. Describe a life goal that you have had for a long time
158. Describe an unusual holiday or vacation you went on
159. Describe an occasion when you saw someone complaining about something in public (in a restaurant or other places)
160. Describe a person who is good at making people feel welcome in his/her home
161. Describe a public facility that has been renovated and improved
162. Describe something you do regularly to help you study or work
163. Describe a thing lost by others but found by you

PRACTICE ZONE 1 bài

1. Luyện đề tổng hợp


Nhận xét của học viên

9,936
Học viên
96
Nhận xét
5.0
Đánh giá trung bình


Ưu đãi đặc biệt tháng 4/2024:
699.000đ
Giá gốc: 899.000đ Tiết kiệm: 200.000đ (-22%)
ĐĂNG KÝ HỌC NGAY Học thử miễn phí
9,936 học viên đã đăng ký
8 chủ đề, 345 bài học
554 bài tập thực hành
Khóa học có giá trị trong 12 tháng.
Chưa chắc chắn khoá học này dành cho bạn? Liên hệ để nhận tư vấn miễn phí!